Hơn tiếng Nhật là gì?
"hơn" trong tiếng Nhật là もっと (phó từ), 勝る (まさる) (động từ), より (trợ từ).
もっと Phó từ
mottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn, nữa.
- もっと背が高ければいいのになあ。 Tôi ước gì tôi cao hơn.
- もっと早く来るべきだった。 Đáng lẽ ra chúng ta nên đến sớm hơn.
勝る Động từ
まさるmasaruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn.
- 健康は富に勝ることは言うまでもない。 Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- わが家にまさる所なし。 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
より Trợ từ
yoriJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn.
- この本はあの本よりずっと面白い。 Cuốn sách này hay hơn cuốn sách đó nhiều.
- 彼なら私よりそれをうまくやれる。 Anh ấy có thể làm điều đó tốt hơn tôi.
越す Động từ
こすkosuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn.
- 私の年収は500万円を超している。 Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
よりも Cụm từ
yorimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn.
- 彼はドイツ語よりもフランス語が好きだ。 Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức.
- 私は叙事詩よりも叙情詩の方が好きだ。 Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơn tiếng Nhật là gì?
"hơn" trong tiếng Nhật là もっと (phó từ), 勝る (まさる) (động từ), より (trợ từ).