Hơi tiếng Nhật là gì?
"hơi" trong tiếng Nhật là ちょっと (phó từ), 匂い (におい) (danh từ), 多少 (たしょう) (phó từ).
ちょっと Phó từ
chottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút, tí, ít, hơi, chút.
- ちょっと疲れてしまって。 Tôi hơi mệt.
- 彼はちょっとうぬぼれている。 Anh ấy hơi kiêu căng tự phụ.
匂い Danh từ
においnioiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi, hơi, có mùi.
多少 Phó từ
たしょうtashōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi.
やや Phó từ
yayaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi.
気体 Danh từ
きたいkitaiHán Việt: KHÍ THỂJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí, hơi.
蒸気 Danh từ
じょうきjōkiHán Việt: CHƯNG KHÍJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
湯気 Danh từ
ゆげyugeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơi tiếng Nhật là gì?
"hơi" trong tiếng Nhật là ちょっと (phó từ), 匂い (におい) (danh từ), 多少 (たしょう) (phó từ).