Hàng hoá tiếng Nhật là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Nhật là 商品 (しょうひん) (danh từ), 品物 (しなもの) (danh từ), 製品 (せいひん) (danh từ).
商品 Danh từ
しょうひんshōhinHán Việt: THƯƠNG PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
品物 Danh từ
しなものshinamonoHán Việt: PHẨM VẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá, vật phẩm.
製品 Danh từ
せいひんseihinHán Việt: CHẾ PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sản phẩm, hàng hoá.
貨物 Danh từ
かもつkamotsuHán Việt: HOÁ VẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa, hàng hoá.
積み荷 Danh từ
つみにtsuminiHán Việt: TÍCH HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa, hàng hoá.
物品 Danh từ
ぶっぴんbuppinHán Việt: VẬT PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
商材 Danh từ
しょうざいshōzaiHán Việt: THƯƠNG TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
品 Danh từ
しなshinaHán Việt: PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
財 Danh từ
ざいzaiHán Việt: TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hoá, thương phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Hàng hoá tiếng Nhật là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Nhật là 商品 (しょうひん) (danh từ), 品物 (しなもの) (danh từ), 製品 (せいひん) (danh từ).