Dễ dàng tiếng Nhật là gì?
"dễ dàng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), やさしい (tính từ đuôi i), 易い (やすい) (tính từ đuôi i).
機能 Danh từ
きのうkinōHán Việt: CƠ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng, cơ năng, dễ dàng.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
やさしい Tính từ đuôi i
yasashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng, dễ.
- この問題はそれよりやさしい。 Vấn đề này dễ dàng hơn thế.
易い Tính từ đuôi i
やすいyasuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
簡単 Tính từ
かんたんkantanHán Việt: GIẢN ĐƠNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
容易 Tính từ đuôi na
よういyōiHán Việt: DUNG DỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
- その問題は決して容易ではない。 Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.
たやすい Tính từ đuôi i
tayasuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng, dễ.
難なく Phó từ
なんなくnannaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khó; dễ dàng.
Câu hỏi thường gặp
Dễ dàng tiếng Nhật là gì?
"dễ dàng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), やさしい (tính từ đuôi i), 易い (やすい) (tính từ đuôi i).