TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cột tiếng Nhật là gì?

"cột" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 列 (れつ) (danh từ), コラム (danh từ).

柱(はしら) Danh từ

はしらhashiraHán Việt: TRỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột, trụ.

  • 彼は柱に頭をぶつけた。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

Xem đầy đủ từ "柱": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

列(れつ) Danh từ

れつretsuHán Việt: LIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng, cột.

Xem đầy đủ từ "列": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コラム Danh từ

koramu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột, trụ.

Xem đầy đủ từ "コラム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マスト Danh từ

masuto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột buồm, cột.

Xem đầy đủ từ "マスト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

帆柱(ほばしら) Danh từ

ほばしらhobashira giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột buồm, cột.

Xem đầy đủ từ "帆柱": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

結(むす)ぶ Động từ

むすぶmusubuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết, cột, trói.

Xem đầy đủ từ "結ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

縛(しば)る Động từ

しばるshibaruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buộc, cột, trói.

Xem đầy đủ từ "縛る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cột tiếng Nhật là gì?

"cột" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 列 (れつ) (danh từ), コラム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.