Cột tiếng Nhật là gì?
"cột" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 列 (れつ) (danh từ), コラム (danh từ).
柱 Danh từ
はしらhashiraHán Việt: TRỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trụ.
- 彼は柱に頭をぶつけた。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
列 Danh từ
れつretsuHán Việt: LIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng, cột.
コラム Danh từ
koramu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trụ.
マスト Danh từ
masuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột buồm, cột.
帆柱 Danh từ
ほばしらhobashira giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột buồm, cột.
結ぶ Động từ
むすぶmusubuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết, cột, trói.
縛る Động từ
しばるshibaruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buộc, cột, trói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Nhật là gì?
"cột" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 列 (れつ) (danh từ), コラム (danh từ).