Cảm ơn tiếng Nhật là gì?
"cảm ơn" trong tiếng Nhật là ありがとう (thán từ), ありがとうございます (cụm từ), どうも (thán từ).
ありがとう Thán từ
arigatōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn.
- 少なくとも「ありがとう」くらい言ってくれてもいいのに。 Ít nhất thì phải nói "cảm ơn" chứ.
- お返事ありがとう。 Cảm ơn bạn đã phản hồi.
ありがとうございます Cụm từ
arigatōgozaimasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn, cám ơn.
- 多額の寄付をありがとうございました。 Xin cảm ơn rất nhiều vì sự đóng góp hào phóng của bạn.
- 大変ありがとうございました。 Cảm ơn bạn rất nhiều.
どうも Thán từ
dōmoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn, cám ơn.
サンキュー Thán từ
sankyūJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn.
お礼 Danh từ
おれいoreiHán Việt: NGỰ LỄJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn.
- お礼の言いようもありません。 Tôi không biết làm thế nào để cảm ơn bạn đủ.
- 御礼の申しようもありません。 Tôi không biết làm thế nào để cảm ơn bạn đủ.
どうもありがとう Cụm từ
dōmoarigatō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm ơn tiếng Nhật là gì?
"cảm ơn" trong tiếng Nhật là ありがとう (thán từ), ありがとうございます (cụm từ), どうも (thán từ).