好きになる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
好きになる nghĩa là phải lòng, đổ.
Nghĩa của 好きになる
Cụm từ
- Phải lòng, đổ.
Cách chia của 好きになる
| Thể lịch sự (ます) | 好きになります |
| Thể て | 好きになって |
| Quá khứ (た) | 好きになった |
| Phủ định (ない) | 好きにならない |
| Khả năng | 好きになれる |
| Ý chí (よう) | 好きになろう |
| Điều kiện (ば) | 好きになれば |
| Bị động | 好きになられる |
| Sai khiến | 好きにならせる |
| Mệnh lệnh | 好きになれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 好きになる
- 彼女はすぐ彼を好きになった。 Cô ấy thích anh ấy ngay lập tức.Tatoeba #92725
- 彼は私を好きになったと告白した。 Anh ấy đã thổ lộ là thích tôi.Tatoeba #105557
- 私は、ケンのことが少しずつ好きになってきている。 Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162367
- 彼女は欠点だらけだけど、好きにならずにはいられない。 Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90320
- ジムはメアリーと知り合った瞬間に彼女が好きになった。 Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to come to like; to become fond of; to fall in love
Câu hỏi thường gặp
好きになる nghĩa là gì?
好きになる (cụm từ) nghĩa là phải lòng, đổ.
好きになる đọc là gì?
好きになる đọc là すきになる (romaji: sukininaru).