TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ドル

từ thông dụng
doru giọng máy của trình duyệt

ドル nghĩa là đô la, đồng.

Nghĩa của ドル

Danh từ

  1. Đô la, đồng.

Cách viết khác: 弗

Câu ví dụ với ドル

  • 彼女に10ドル借りている。 Tôi nợ cô ấy mười Đô-la.Tatoeba #95064
  • 私は彼に5ドルを支払った。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.Tatoeba #154282
  • 1ドルの罰金を科せられた。 Tôi bị phạt một Đô-la.Tatoeba #235834
  • 彼女に十ドル借りている。 Tôi nợ cô ấy mười Đô-la.Tatoeba #94811
  • 1ドル貸してくれないか。 Cho tớ vay 1 Đô nhé.Tatoeba #235829
  • 彼は円をドルと換えた。 Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.Tatoeba #109588
  • この部屋は週50ドルで貸している。 Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.Tatoeba #219996
  • 10ドル以上は使いたくありません。 Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.Tatoeba #236085

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dollar
  • Danh từ money; cash

Câu hỏi thường gặp

ドル nghĩa là gì?

ドル (danh từ) nghĩa là đô la, đồng.

ドル đọc là gì?

ドル đọc là ドル (romaji: doru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.