顔を立てる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
顔を立てる nghĩa là giữ thể diện.
Nghĩa của 顔を立てる
Cụm từ
- Giữ thể diện.
Cách viết khác: 顔をたてる
Cách chia của 顔を立てる
| Thể lịch sự (ます) | 顔を立てます |
| Thể て | 顔を立てて |
| Quá khứ (た) | 顔を立てた |
| Phủ định (ない) | 顔を立てない |
| Khả năng | 顔を立てられる |
| Ý chí (よう) | 顔を立てよう |
| Điều kiện (ば) | 顔を立てれば |
| Bị động | 顔を立てられる |
| Sai khiến | 顔を立てさせる |
| Mệnh lệnh | 顔を立てろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to save face; to show deference; to make someone look good
Câu hỏi thường gặp
顔を立てる nghĩa là gì?
顔を立てる (cụm từ) nghĩa là giữ thể diện.
顔を立てる đọc là gì?
顔を立てる đọc là かおをたてる (romaji: kaōtateru).