TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

物資(ぶっし)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ぶっしbusshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT TƯ 物 vật·資 tư

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vật tư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

物資 nghĩa là vật tư.

Nghĩa của 物資

Danh từ

  1. Vật tư. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 物資

  • 最近アフガニスタンでは、豊富な鉱物資源が発見された。 Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goods; materials; commodities; resources; supplies

Câu hỏi thường gặp

物資 nghĩa là gì?

物資 (danh từ) nghĩa là vật tư.

物資 đọc là gì?

物資 đọc là ぶっし (romaji: busshi).

Âm Hán Việt của 物資 là gì?

Âm Hán Việt của 物資 là "vật tư". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.