TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thay đổi tiếng Nhật là gì?

"thay đổi" trong tiếng Nhật là 変わる (かわる) (động từ), 変化 (へんか) (danh từ), 変える (かえる) (động từ).

変(か)わる Động từ

かわるkawaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi, đổi.

  • 外貨の為替レートは毎日変わる。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.

Xem đầy đủ từ "変わる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変化(へんか) Danh từ

へんかhenkaHán Việt: BIẾN HOÁJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự biến đổi, sự thay đổi, đổi, thay đổi, thay.

  • 昨年日本の政治に大きな変化があった。 Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
  • 天候が急に変化した。 Thời tiết thay đổi đột xuất.

Xem đầy đủ từ "変化": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変(か)える Động từ

かえるkaeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, thay đổi, thay.

  • 老人が生活の仕方を変えるのは困難である。 Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống
  • たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

Xem đầy đủ từ "変える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変更(へんこう) Danh từ

へんこうhenkōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, thay đổi, thay.

  • 貴社のデータベースにある私どもの住所を、下記新住所に変更してください。 Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau.
  • 彼は私に計画の変更を知らせてきた。 Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "変更": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

化(ば)ける Động từ

ばけるbakeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi, đổi.

Xem đầy đủ từ "化ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変換(へんかん) Động từ

へんかんhenkanHán Việt: BIẾN HOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến đổi, thay đổi.

Xem đầy đủ từ "変換": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thay đổi tiếng Nhật là gì?

"thay đổi" trong tiếng Nhật là 変わる (かわる) (động từ), 変化 (へんか) (danh từ), 変える (かえる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.