化ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
化ける nghĩa là thay đổi, đổi.
Nghĩa của 化ける
Động từ
- Thay đổi, đổi.
Cách chia của 化ける
| Thể lịch sự (ます) | 化けます |
| Thể て | 化けて |
| Quá khứ (た) | 化けた |
| Phủ định (ない) | 化けない |
| Khả năng | 化けられる |
| Ý chí (よう) | 化けよう |
| Điều kiện (ば) | 化ければ |
| Bị động | 化けられる |
| Sai khiến | 化けさせる |
| Mệnh lệnh | 化けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 化ける
- 猫は化けると言われる。 Mèo được cho là có thể biến hình.Tatoeba #121950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take the form of (esp. in ref. to a spirit, fox, raccoon dog, etc.); to assume the shape of; to turn oneself into; to transform oneself into
- Động từ to disguise oneself (as)
- Động từ to change (into); to transform; to metamorphose
- Động từ to change radically (for the better); to transform; to improve dramatically and unexpectedly (e.g. of an actor, sportsperson, stock price); to make a complete turnaround
Câu hỏi thường gặp
化ける nghĩa là gì?
化ける (động từ) nghĩa là thay đổi, đổi.
化ける đọc là gì?
化ける đọc là ばける (romaji: bakeru).