TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

化(ば)ける

JLPT N1 từ thông dụng
ばけるbakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 化 hoá

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

化ける nghĩa là thay đổi, đổi.

Nghĩa của 化ける

Động từ

  1. Thay đổi, đổi.

Cách chia của 化ける

Thể lịch sự (ます)化けます
Thể て化けて
Quá khứ (た)化けた
Phủ định (ない)化けない
Khả năng化けられる
Ý chí (よう)化けよう
Điều kiện (ば)化ければ
Bị động化けられる
Sai khiến化けさせる
Mệnh lệnh化けろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 化ける

  • 猫は化けると言われる。 Mèo được cho là có thể biến hình.Tatoeba #121950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take the form of (esp. in ref. to a spirit, fox, raccoon dog, etc.); to assume the shape of; to turn oneself into; to transform oneself into
  • Động từ to disguise oneself (as)
  • Động từ to change (into); to transform; to metamorphose
  • Động từ to change radically (for the better); to transform; to improve dramatically and unexpectedly (e.g. of an actor, sportsperson, stock price); to make a complete turnaround

Câu hỏi thường gặp

化ける nghĩa là gì?

化ける (động từ) nghĩa là thay đổi, đổi.

化ける đọc là gì?

化ける đọc là ばける (romaji: bakeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.