Thức dậy tiếng Nhật là gì?
"thức dậy" trong tiếng Nhật là 目が覚める (めがさめる) (cụm từ), 目覚める (めざめる) (động từ), 覚める (さめる) (động từ).
目が覚める Cụm từ
めがさめるmegasameru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy.
- 普通6時に目が覚めます。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
- 私は普段6時に目が覚める。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
目覚める Động từ
めざめるmezameruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, đánh thức.
覚める Động từ
さめるsameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, dậy lên.
- 目が覚めると彼はいなかった。 Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
- 11時に目が覚めた。 Tôi đã thức dậy lúc 11 giờ.
目を覚ます Cụm từ
めをさますmeosamasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, dậy lên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thức dậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thức dậy tiếng Nhật là gì?
"thức dậy" trong tiếng Nhật là 目が覚める (めがさめる) (cụm từ), 目覚める (めざめる) (động từ), 覚める (さめる) (động từ).