TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

目(め)が覚(さ)める

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
めがさめるmegasameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 目 mục·覚 giác

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

目が覚める nghĩa là thức dậy, tỉnh dậy.

Nghĩa của 目が覚める

Cụm từ

  1. Thức dậy.
  2. Thức dậy, tỉnh dậy.

Cách viết khác: 目がさめる, 目が醒める, 眼が覚める

Cách chia của 目が覚める

Thể lịch sự (ます)目が覚めます
Thể て目が覚めて
Quá khứ (た)目が覚めた
Phủ định (ない)目が覚めない
Khả năng目が覚められる
Ý chí (よう)目が覚めよう
Điều kiện (ば)目が覚めれば
Bị động目が覚められる
Sai khiến目が覚めさせる
Mệnh lệnh目が覚めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 目が覚める

Câu ví dụ với 目が覚める

  • 目が覚めると部屋に泥棒がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79997
  • 目が覚めると私は床に寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79999
  • 私は普段6時に目が覚める。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153044
  • 普通6時に目が覚めます。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153033
  • 目が覚めてみると私は床に寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80005
  • 目が覚めてみると部屋に1羽の鳥がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80002
  • 目が覚めてみると私は床の上で寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80004
  • 目が覚めると、僕はソファーに横たわっていた。 Tôi tỉnh dậy và thấy mình nằm trên ghế sofa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to wake up; to awake; to perk up; to snap out (of a day dream, etc.)
  • Cụm từ to awaken (to the truth, etc.); to come to a realization; to come to one's senses

Câu hỏi thường gặp

目が覚める nghĩa là gì?

目が覚める (cụm từ) nghĩa là thức dậy, tỉnh dậy.

目が覚める đọc là gì?

目が覚める đọc là めがさめる (romaji: megasameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.