目が覚める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
目が覚める nghĩa là thức dậy, tỉnh dậy.
Nghĩa của 目が覚める
Cụm từ
- Thức dậy.
- Thức dậy, tỉnh dậy.
Cách viết khác: 目がさめる, 目が醒める, 眼が覚める
Cách chia của 目が覚める
| Thể lịch sự (ます) | 目が覚めます |
| Thể て | 目が覚めて |
| Quá khứ (た) | 目が覚めた |
| Phủ định (ない) | 目が覚めない |
| Khả năng | 目が覚められる |
| Ý chí (よう) | 目が覚めよう |
| Điều kiện (ば) | 目が覚めれば |
| Bị động | 目が覚められる |
| Sai khiến | 目が覚めさせる |
| Mệnh lệnh | 目が覚めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 目が覚める
Câu ví dụ với 目が覚める
- 目が覚めると部屋に泥棒がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79997
- 目が覚めると私は床に寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79999
- 私は普段6時に目が覚める。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153044
- 普通6時に目が覚めます。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153033
- 目が覚めてみると私は床に寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80005
- 目が覚めてみると部屋に1羽の鳥がいた。 Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80002
- 目が覚めてみると私は床の上で寝ていた。 Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80004
- 目が覚めると、僕はソファーに横たわっていた。 Tôi tỉnh dậy và thấy mình nằm trên ghế sofa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to wake up; to awake; to perk up; to snap out (of a day dream, etc.)
- Cụm từ to awaken (to the truth, etc.); to come to a realization; to come to one's senses
Câu hỏi thường gặp
目が覚める nghĩa là gì?
目が覚める (cụm từ) nghĩa là thức dậy, tỉnh dậy.
目が覚める đọc là gì?
目が覚める đọc là めがさめる (romaji: megasameru).