TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thứ nhất tiếng Nhật là gì?

"thứ nhất" trong tiếng Nhật là 最初 (さいしょ) (danh từ), 第一 (だいいち) (danh từ), 初めて (はじめて) (danh từ).

最初(さいしょ) Danh từ

さいしょsaishoHán Việt: TỐI SƠJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên, thứ nhất.

Xem đầy đủ từ "最初": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

第一(だいいち) Danh từ

だいいちdaiichiHán Việt: ĐỆ NHẤTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đệ nhất, thứ nhất, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "第一": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

初(はじ)めて Danh từ

はじめてhajimeteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tiên, thứ nhất.

Xem đầy đủ từ "初めて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一番(いちばん) Danh từ

いちばんichibanHán Việt: NHẤT PHIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số một, thứ nhất.

Xem đầy đủ từ "一番": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

初(はつ) Danh từ

はつhatsuHán Việt: SƠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "初": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一番目(いちばんめ) Danh từ

いちばんめichibanmeHán Việt: NHẤT PHIÊN MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "一番目": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ nhất tiếng Nhật là gì?

"thứ nhất" trong tiếng Nhật là 最初 (さいしょ) (danh từ), 第一 (だいいち) (danh từ), 初めて (はじめて) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.