Thứ nhất tiếng Nhật là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Nhật là 最初 (さいしょ) (danh từ), 第一 (だいいち) (danh từ), 初めて (はじめて) (danh từ).
最初 Danh từ
さいしょsaishoHán Việt: TỐI SƠJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tiên, thứ nhất.
第一 Danh từ
だいいちdaiichiHán Việt: ĐỆ NHẤTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ nhất, thứ nhất, đầu tiên.
初めて Danh từ
はじめてhajimeteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tiên, thứ nhất.
一番 Danh từ
いちばんichibanHán Việt: NHẤT PHIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số một, thứ nhất.
初 Danh từ
はつhatsuHán Việt: SƠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.
一番目 Danh từ
いちばんめichibanmeHán Việt: NHẤT PHIÊN MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhất tiếng Nhật là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Nhật là 最初 (さいしょ) (danh từ), 第一 (だいいち) (danh từ), 初めて (はじめて) (danh từ).