TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thế nào tiếng Nhật là gì?

"thế nào" trong tiếng Nhật là どう (phó từ), どうして (phó từ), どんなに (phó từ).

どう Phó từ

dōJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • 今日の試合はどうだった。 Trận đấu hôm nay thế nào?
  • その語はどうつづるのですか。 Từ đó đánh vần như thế nào?

Xem đầy đủ từ "どう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうして Phó từ

dōshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • 彼女は、どうしてそんなことが可能なのかと尋ねている。 Cô ấy đang hỏi làm thế nào mà nó có thể xảy ra
  • どうして君がここにいるの? Làm thế nào bạn có mặt ở đây?

Xem đầy đủ từ "どうして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どんなに Phó từ

donnaniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • どんなに忙しくても新聞ぐらいは読むべきです。 Dù bận thế nào thì tôi nghĩ bạn vẫn nên đọc một tờ báo.
  • どんなに一生懸命やっても、君は一日でやり遂げることはできない。 Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.

Xem đầy đủ từ "どんなに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どのように Cụm từ

donoyōni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • 駅へはどのように行けばよいですか。 Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
  • どのようにして彼女と知り合いになったのですか。 Làm thế nào mà bạn quen cô ấy vậy?

Xem đầy đủ từ "どのように": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうやって Cụm từ

dōyatte giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • この問題をどうやって扱いましょうか。 Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?

Xem đầy đủ từ "どうやって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いかが Phó từ

ikagaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào (lịch sự của どう: いかがですか — anh/chị thấy thế nào?)

  • やあメグ、いかがでしたか。 Chào Meg, dạo này cô thế nào?

Xem đầy đủ từ "いかが": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どういうふうに Cụm từ

dōiufūni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào.

  • どういうふうに動くか見せてください。 Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào.

Xem đầy đủ từ "どういうふうに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

争(いか)で Phó từ

いかでikade giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

Xem đầy đủ từ "争で": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế nào tiếng Nhật là gì?

"thế nào" trong tiếng Nhật là どう (phó từ), どうして (phó từ), どんなに (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.