Thật tiếng Nhật là gì?
"thật" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当に (ほんとうに) (phó từ), 本当 (ほんとう) (danh từ).
事実 Danh từ
じじつjijitsuHán Việt: SỰ THẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, sự việc, chân lí, chân lý, thật.
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- これは証明済みの事実だ。 Đây là sự thật đã được kiểm chứng.
本当に Phó từ
ほんとうにhontōni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thật sự, thực, thật.
- 他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。 Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.
本当 Danh từ
ほんとうhontōJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.
- 彼が言ったことは本当だ。 Những điều anh ta nói đều là sự thật.
- 頼むから本当のことを言ってくれ。 Xin hãy nói sự thật cho tôi.
真実 Danh từ
しんじつshinjitsuHán Việt: CHÂN THẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.
- 私に真実を話して下さい。 Xin hãy nói sự thật cho tôi.
- 彼の言ったことは真実だ。 Những điều anh ta nói đều là sự thật.
嘘 Thán từ
うそusoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thật.
- そのうわさは結局嘘だった。 Tin đồn hóa ra là không có thật.
まさに Phó từ
masaniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thật.
- 凄いです!こんな感動的な話は初めてです!まさに美談の中の美談です! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Câu hỏi thường gặp
Thật tiếng Nhật là gì?
"thật" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当に (ほんとうに) (phó từ), 本当 (ほんとう) (danh từ).