茎
JLPT N1 từ thông dụng
くきkuki
giọng máy của trình duyệt
茎 nghĩa là thân.
Nghĩa của 茎
Danh từ
- Thân.
Từ ghép có 茎
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalk; stem
Câu hỏi thường gặp
茎 nghĩa là gì?
茎 (danh từ) nghĩa là thân.
茎 đọc là gì?
茎 đọc là くき (romaji: kuki).