胴
JLPT N1 từ thông dụng
どうdō
giọng máy của trình duyệt
胴 nghĩa là thân, thân mình.
Nghĩa của 胴
Danh từ
- Thân, thân mình.
Từ liên quan với 胴
Từ ghép có 胴
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trunk; torso; body; abdomen; waist
- Danh từ plastron (in kendo); touching the plastron (kimari-te in kendo)
- Danh từ frame (of a drum, etc.); sound box (of a shamisen, etc.); hull (of a ship)
- Danh từ dealer (hiếm)
Câu hỏi thường gặp
胴 nghĩa là gì?
胴 (danh từ) nghĩa là thân, thân mình.
胴 đọc là gì?
胴 đọc là どう (romaji: dō).