TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

題名(だいめい)

JLPT N2 từ thông dụng
だいめいdaimei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ DANH 題 đề·名 danh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đề danh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

題名 nghĩa là đầu bài.

Nghĩa của 題名

Danh từ

  1. Tên, tên gọi, đầu bài.

Câu ví dụ với 題名

  • 彼女は私が題名を知らない歌を歌った。 Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ title; caption; heading

Câu hỏi thường gặp

題名 nghĩa là gì?

題名 (danh từ) nghĩa là đầu bài.

題名 đọc là gì?

題名 đọc là だいめい (romaji: daimei).

Âm Hán Việt của 題名 là gì?

Âm Hán Việt của 題名 là "đề danh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.