Rừng tiếng Nhật là gì?
"rừng" trong tiếng Nhật là 森 (もり) (danh từ), 密林 (みつりん) (danh từ), 森林 (しんりん) (danh từ).
森 Danh từ
もりmoriHán Việt: ĐỖJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng.
- その老人は森の中で道に迷ったのですか。 Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
- その少年は森の中で道に迷った。 Chàng trai lạc đường trong rừng.
密林 Danh từ
みつりんmitsurinHán Việt: MẬT LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng, rừng rậm.
森林 Danh từ
しんりんshinrinJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng.
- カナダは森林資源が豊富である。 Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
林 Danh từ
はやしhayashiHán Việt: LÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng.
ジャングル Danh từ
janguru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng rậm, rừng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rừng tiếng Nhật là gì?
"rừng" trong tiếng Nhật là 森 (もり) (danh từ), 密林 (みつりん) (danh từ), 森林 (しんりん) (danh từ).