TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quyết định tiếng Nhật là gì?

"quyết định" trong tiếng Nhật là 決定 (けってい) (danh từ), 決める (きめる) (động từ), 決心 (けっしん) (danh từ).

決定(けってい) Danh từ

けっていketteiHán Việt: QUYẾT ĐỊNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết định.

  • 彼らの決定は重大な結果を招くだろう。 Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
  • 私は自分の決定を知らせる手紙を彼に出した。 Tôi viết một lá thư cho anh ta để thông báo về quyết định của mình.

Xem đầy đủ từ "決定": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

決(き)める Động từ

きめるkimeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết định.

  • 列車で行くのか飛行機で行くのか決めなさい。 Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.
  • 私たちはその計画を実行することに決めた。 Chúng tôi đã quyết định là sẽ thực hiện kế hoạch đó.

Xem đầy đủ từ "決める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

決心(けっしん) Danh từ

けっしんkesshinHán Việt: QUYẾT TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết định.

  • 私はもっと一生懸命勉強しようと決心しました。 Tôi đã quyết định làm việc cực lực hơn.
  • 私はヨーロッパへ行かないことを決心した。 Tôi quyết định không đi Châu Âu.

Xem đầy đủ từ "決心": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

決意(けつい) Danh từ

けついketsuiHán Việt: QUYẾT ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết định.

  • 彼はタバコをやめることを決意した。 Anh ta quyết định bỏ thuốc.
  • 今後もっと一生懸命勉強すると決意した。 Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.

Xem đầy đủ từ "決意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

判決(はんけつ) Danh từ

はんけつhanketsuHán Việt: PHÁN QUYẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phán quyết, quyết định.

Xem đầy đủ từ "判決": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

決断(けつだん) Danh từ

けつだんketsudanHán Việt: QUYẾT ĐOÁNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết định.

Xem đầy đủ từ "決断": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quyết định tiếng Nhật là gì?

"quyết định" trong tiếng Nhật là 決定 (けってい) (danh từ), 決める (きめる) (động từ), 決心 (けっしん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.