Nhiều tiếng Nhật là gì?
"nhiều" trong tiếng Nhật là 多い (おおい) (tính từ đuôi i), たくさん (danh từ), 多く (おおく) (danh từ).
多い Tính từ đuôi i
おおいōiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều, đông.
- 私はやらなければならない宿題が多い。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.
- 放課後、クラブ活動に残る子供は多い。 Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.
たくさん Danh từ
takusanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều.
- この黒い箱に砂糖がたくさんある。 Có rất nhiều đường trong cái hộp màu đen này.
- やるべき宿題がたくさんあります。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.
多く Danh từ
おおくōku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều.
- ますます多くの人々が都会に移ってきている。 Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.
- 多くの外国人が歌舞伎の良さがわかります。 Nhiều người nước ngoài có thể đánh giá cao Kabuki.
はるかに Phó từ
harukani giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều.
- 彼女の手法は私たちよりはるかに進んでいる。 Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
- ジョンはメアリーよりもはるかに背が高い。 John cao hơn Mary nhiều.
いろいろ Tính từ đuôi na
iroiroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác nhau, nhiều.
- あのボールにはいろいろなキャンディが入っている。 Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
- 私はいろいろな布を買った。 Tôi đã mua nhiều loại vải.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiều tiếng Nhật là gì?
"nhiều" trong tiếng Nhật là 多い (おおい) (tính từ đuôi i), たくさん (danh từ), 多く (おおく) (danh từ).