TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

はるかに

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
harukani giọng máy của trình duyệt

はるかに nghĩa là nhiều.

Nghĩa của はるかに

Phó từ

  1. Nhiều.

Cách viết khác: 遥かに, 遙かに

Câu ví dụ với はるかに

  • ジョンはメアリーよりもはるかに背が高い。 John cao hơn Mary nhiều.Tatoeba #215344
  • 彼女の手法は私たちよりはるかに進んでいる。 Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ by far; far and away; much; far
  • Phó từ far away; far off; in the distance
  • Phó từ long ago; long before

Câu hỏi thường gặp

はるかに nghĩa là gì?

はるかに (phó từ) nghĩa là nhiều.

はるかに đọc là gì?

はるかに đọc là はるかに (romaji: harukani).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.