はるかに
はるかに nghĩa là nhiều.
Nghĩa của はるかに
Phó từ
- Nhiều.
Cách viết khác: 遥かに, 遙かに
Câu ví dụ với はるかに
- ジョンはメアリーよりもはるかに背が高い。 John cao hơn Mary nhiều.Tatoeba #215344
- 彼女の手法は私たちよりはるかに進んでいる。 Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ by far; far and away; much; far
- Phó từ far away; far off; in the distance
- Phó từ long ago; long before
Câu hỏi thường gặp
はるかに nghĩa là gì?
はるかに (phó từ) nghĩa là nhiều.
はるかに đọc là gì?
はるかに đọc là はるかに (romaji: harukani).