TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

多(おお)く

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
おおくōku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 多 đa

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

多く nghĩa là nhiều.

Nghĩa của 多く

Danh từ

  1. Nhiều.

Câu ví dụ với 多く

  • 多くの植物は春に花をつける。 Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.Tatoeba #138359
  • 彼は多くの称賛を得た。 Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.Tatoeba #102586
  • 多くの国がオリンピックに参加した。 Đã có rất nhiều quốc gia tham dự Olympic.Tatoeba #138408
  • 子供たちは多くの睡眠が必要である。 Trẻ em cần ngủ nhiều.Tatoeba #168720
  • 毎年、多くの日本人が海外へ旅行する。 Mỗi năm có nhiều người Nhật đi du lịch nước ngoài.Tatoeba #81256
  • 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。 Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.Tatoeba #138411
  • 多くの外国人が歌舞伎の良さがわかります。 Nhiều người nước ngoài có thể đánh giá cao Kabuki.Tatoeba #138431
  • ますます多くの人々が都会に移ってきている。 Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.Tatoeba #195615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ many; much; plenty; a lot
  • Danh từ majority (of); greater part (of)
  • Phó từ mostly; mainly; chiefly; usually; often

Câu hỏi thường gặp

多く nghĩa là gì?

多く (danh từ) nghĩa là nhiều.

多く đọc là gì?

多く đọc là おおく (romaji: ōku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.