TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nghi lễ tiếng Nhật là gì?

"nghi lễ" trong tiếng Nhật là 礼儀 (れいぎ) (danh từ), 儀式 (ぎしき) (danh từ), 作法 (さほう) (danh từ).

礼儀(れいぎ) Danh từ

れいぎreigiHán Việt: LỄ NGHIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ, sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Xem đầy đủ từ "礼儀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

儀式(ぎしき) Danh từ

ぎしきgishikiHán Việt: NGHI THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi thức, lễ nghi, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "儀式": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作法(さほう) Danh từ

さほうsahōHán Việt: TÁC PHÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "作法": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

式典(しきてん) Danh từ

しきてんshikitenHán Việt: THỨC ĐIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "式典": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マナー Danh từ

manā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "マナー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

儀礼(ぎれい) Danh từ

ぎれいgireiHán Việt: NGHI LỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "儀礼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エチケット Danh từ

echikettoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "エチケット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi lễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghi lễ tiếng Nhật là gì?

"nghi lễ" trong tiếng Nhật là 礼儀 (れいぎ) (danh từ), 儀式 (ぎしき) (danh từ), 作法 (さほう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.