Ngã tiếng Nhật là gì?
"ngã" trong tiếng Nhật là 転ぶ (ころぶ) (động từ), 落ちる (おちる) (động từ), 倒れる (たおれる) (động từ).
転ぶ Động từ
ころぶkorobuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã.
- 台所でころんで以来彼女はぼけてしまった。 Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.
落ちる Động từ
おちるochiruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi, ngã.
倒れる Động từ
たおれるtaoreruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã.
- 貧血で倒れました。 Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
墜落 Danh từ
ついらくtsuirakuHán Việt: TRUỴ LẠCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, đâm sầm xuống.
- 上へ昇れば昇るほど、それだけ墜落の程度は大きくなる。 Trèo cao ngã đau.
降る Động từ
ふるfuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, rơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngã tiếng Nhật là gì?
"ngã" trong tiếng Nhật là 転ぶ (ころぶ) (động từ), 落ちる (おちる) (động từ), 倒れる (たおれる) (động từ).