Ngày nay tiếng Nhật là gì?
"ngày nay" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), 今日 (きょう) (danh từ), この頃 (このごろ) (phó từ).
最近 Danh từ
さいきんsaikinHán Việt: TỐI CẶNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, ngày nay.
今日 Danh từ
きょうkyōHán Việt: KIM NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm nay, bữa nay, ngày nay.
この頃 Phó từ
このごろkonogoroJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày nay.
近頃 Phó từ
ちかごろchikagoroHán Việt: CẶN KHOẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày nay.
今時 Danh từ
いまどきimadokiHán Việt: KIM THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày nay.
年頃日頃 Danh từ
としごろひごろtoshigorohigoroHán Việt: NIÊN KHOẢNH NHẬT KHOẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày nay.
Câu hỏi thường gặp
Ngày nay tiếng Nhật là gì?
"ngày nay" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), 今日 (きょう) (danh từ), この頃 (このごろ) (phó từ).