TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngày nay tiếng Nhật là gì?

"ngày nay" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), 今日 (きょう) (danh từ), この頃 (このごろ) (phó từ).

最近(さいきん) Danh từ

さいきんsaikinHán Việt: TỐI CẶNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, ngày nay.

Xem đầy đủ từ "最近": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

今日(きょう) Danh từ

きょうkyōHán Việt: KIM NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôm nay, bữa nay, ngày nay.

Xem đầy đủ từ "今日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

この頃(ごろ) Phó từ

このごろkonogoroJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay.

Xem đầy đủ từ "この頃": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

近頃(ちかごろ) Phó từ

ちかごろchikagoroHán Việt: CẶN KHOẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay.

Xem đầy đủ từ "近頃": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

今時(いまどき) Danh từ

いまどきimadokiHán Việt: KIM THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay.

Xem đầy đủ từ "今時": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

年頃日頃(としごろひごろ) Danh từ

としごろひごろtoshigorohigoroHán Việt: NIÊN KHOẢNH NHẬT KHOẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay.

Xem đầy đủ từ "年頃日頃": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày nay tiếng Nhật là gì?

"ngày nay" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), 今日 (きょう) (danh từ), この頃 (このごろ) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.