口をきく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
口をきく nghĩa là nói, nói chuyện.
Nghĩa của 口をきく
Cụm từ
- thành ngữ Nói, nói chuyện.
Cách viết khác: 口を利く, 口を聞く, 口を効く
Cách chia của 口をきく
| Thể lịch sự (ます) | 口をききます |
| Thể て | 口をきいて |
| Quá khứ (た) | 口をきいた |
| Phủ định (ない) | 口をきかない |
| Khả năng | 口をきける |
| Ý chí (よう) | 口をきこう |
| Điều kiện (ば) | 口をきけば |
| Bị động | 口をきかれる |
| Sai khiến | 口をきかせる |
| Mệnh lệnh | 口をきけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 口をきく
- その後二度と彼と口を利かない。 Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.Tatoeba #210828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to speak; to talk (thành ngữ)
- Cụm từ to mediate; to act as a go-between; to put in a good word (for someone) (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
口をきく nghĩa là gì?
口をきく (cụm từ) nghĩa là nói, nói chuyện.
口をきく đọc là gì?
口をきく đọc là くちをきく (romaji: kuchiokiku).