TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

口(くち)をきく

くちをきくkuchiokiku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 口 khẩu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

口をきく nghĩa là nói, nói chuyện.

Nghĩa của 口をきく

Cụm từ

  1. thành ngữ Nói, nói chuyện.

Cách viết khác: 口を利く, 口を聞く, 口を効く

Cách chia của 口をきく

Thể lịch sự (ます)口をききます
Thể て口をきいて
Quá khứ (た)口をきいた
Phủ định (ない)口をきかない
Khả năng口をきける
Ý chí (よう)口をきこう
Điều kiện (ば)口をきけば
Bị động口をきかれる
Sai khiến口をきかせる
Mệnh lệnh口をきけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 口をきく

  • その後二度と彼と口を利かない。 Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.Tatoeba #210828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to speak; to talk (thành ngữ)
  • Cụm từ to mediate; to act as a go-between; to put in a good word (for someone) (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

口をきく nghĩa là gì?

口をきく (cụm từ) nghĩa là nói, nói chuyện.

口をきく đọc là gì?

口をきく đọc là くちをきく (romaji: kuchiokiku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.