Mẹ tiếng Nhật là gì?
"mẹ" trong tiếng Nhật là お母さん (おかあさん) (danh từ), 親 (おや) (danh từ), 母親 (ははおや) (danh từ).
お母さん Danh từ
おかあさんokaasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
- 彼女はあなたのお母さんですか。 Đó là mẹ bạn đúng không?
- その子供はお母さんを見るとすぐに泣きやみました。 Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.
親 Danh từ
おやoyaHán Việt: THÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, phụ huynh, cha, cha mẹ.
- 我が子をたたく親には本当に憤慨させられる。 Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
- 彼女は親の世話を受けていない。 Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy.
母親 Danh từ
ははおやhahaoyaHán Việt: MẪU THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu thân, mẹ.
- 母親は子供たちに静かにするように言った。 Người mẹ bảo lũ trẻ hãy im lặng.
- 母親は教師であった。 Mẹ anh ấy từng là một giáo viên.
母 Danh từ
ははhahaHán Việt: MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
- 母はいつも朝早く起きる。 Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng.
- 母にプレゼントを探しています。 Tôi đang tìm quà cho mẹ.
ママ Danh từ
mamaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, uây khyếm mẹ.
おふくろ Danh từ
ofukuro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ tiếng Nhật là gì?
"mẹ" trong tiếng Nhật là お母さん (おかあさん) (danh từ), 親 (おや) (danh từ), 母親 (ははおや) (danh từ).