TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lạ tiếng Nhật là gì?

"lạ" trong tiếng Nhật là 変 (へん) (tính từ đuôi na), 奇妙 (きみょう) (tính từ đuôi na), 妙 (みょう) (tính từ đuôi na).

変(へん) Tính từ đuôi na

へんhenHán Việt: BIẾNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ, kì quặc, kì quái, kì lạ, lạ lùng.

  • 変ですね。 Lạ nhỉ.

Xem đầy đủ từ "変": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

奇妙(きみょう) Tính từ đuôi na

きみょうkimyōHán Việt: KÌ DIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ lùng, lạ.

  • 私はそこで奇妙な女性を見ました。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.

Xem đầy đủ từ "奇妙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

妙(みょう) Tính từ đuôi na

みょうmyōHán Việt: DIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ, kỳ lạ.

  • 妙な噂が広がっている。 Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

Xem đầy đủ từ "妙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見知(みし)らぬ Liên thể từ

みしらぬmishiranu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ.

  • バスの中で、見知らぬ人が私に話しかけてきた。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
  • 見知らぬ人が私に話しかけてきた。 Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.

Xem đầy đủ từ "見知らぬ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

変(か)わった Tính từ

かわったkawatta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ.

  • 彼は変わった人だ。 Anh ta là một người kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "変わった": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おかしい Tính từ đuôi i

okashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạ.

  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"

Xem đầy đủ từ "おかしい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạ tiếng Nhật là gì?

"lạ" trong tiếng Nhật là 変 (へん) (tính từ đuôi na), 奇妙 (きみょう) (tính từ đuôi na), 妙 (みょう) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.