TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

見知(みし)らぬ

từ thông dụng
みしらぬmishiranu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 見 kiến·知 tri

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

見知らぬ nghĩa là lạ.

Nghĩa của 見知らぬ

Liên thể từ

  1. Lạ.

Cách viết khác: 見しらぬ

Câu ví dụ với 見知らぬ

  • 見知らぬ男が私の襟をつかんだ。 Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.Tatoeba #175123
  • 見知らぬ人が私に話しかけてきた。 Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.Tatoeba #175131
  • バスの中で、見知らぬ人が私に話しかけてきた。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên thể từ strange; unfamiliar; unknown

Câu hỏi thường gặp

見知らぬ nghĩa là gì?

見知らぬ (liên thể từ) nghĩa là lạ.

見知らぬ đọc là gì?

見知らぬ đọc là みしらぬ (romaji: mishiranu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.