TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Làm tiếng Nhật là gì?

"làm" trong tiếng Nhật là やる (động từ), 行う (おこなう) (động từ), する (động từ).

やる Động từ

yaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

  • それは僕自身でやりたい。 Tôi muốn tự mình làm chuyện đó.
  • やることには何でも全力を尽くせ。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.

Xem đầy đủ từ "やる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

行(おこな)う Động từ

おこなうokonauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

  • それは、彼や他の科学者達が何を行っているのかを知りたい人たちのためのものであった。 Cái đó là để cho những người muốn biết anh ta và những nhà khoa học khác đang làm gì.
  • 言うは易く行うは難し。 Nói thì dễ làm mới khó.

Xem đầy đủ từ "行う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

する Động từ

suruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

Xem đầy đủ từ "する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作(つく)る Động từ

つくるtsukuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm, chế tạo, sản xuất.

  • 誰がこのケーキを作ったのですか。 Ai đã làm chiếc bánh này?
  • このケーキ、誰が作ったんですか? Ai đã làm chiếc bánh này?

Xem đầy đủ từ "作る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いたす Động từ

itasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

Xem đầy đủ từ "いたす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なさる Động từ

nasaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

Xem đầy đủ từ "なさる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Làm tiếng Nhật là gì?

"làm" trong tiếng Nhật là やる (động từ), 行う (おこなう) (động từ), する (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.