Khách tiếng Nhật là gì?
"khách" trong tiếng Nhật là 客 (きゃく) (danh từ), 来客 (らいきゃく) (danh từ), お客さん (おきゃくさん) (danh từ).
客 Danh từ
きゃくkyakuHán Việt: KHÁCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- 春先だから客もあまりいませんでした。 Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm.
- 数人の客が応接室で待っていた。 Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
来客 Danh từ
らいきゃくraikyakuHán Việt: LAI KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- 今日は来客があります。 Hôm nay chúng ta có khách.
お客さん Danh từ
おきゃくさんokyakusan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- その新しいホテルではお客さんに意見を求めた。 Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
参観者 Danh từ
さんかんしゃsankansha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- 参観者は動物にえさをやってはいけない。 Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
顧客 Danh từ
こきゃくkokyakuHán Việt: CỐ KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách, khách hàng.
訪問者 Danh từ
ほうもんしゃhōmonsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
クライアント Danh từ
kuraianto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách hàng, khách, máy khách.
客人 Danh từ
きゃくじんkyakujinHán Việt: KHÁCH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
来賓 Danh từ
らいひんraihinHán Việt: LAI TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
Câu hỏi thường gặp
Khách tiếng Nhật là gì?
"khách" trong tiếng Nhật là 客 (きゃく) (danh từ), 来客 (らいきゃく) (danh từ), お客さん (おきゃくさん) (danh từ).