Dễ thương tiếng Nhật là gì?
"dễ thương" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ đuôi i), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na), 愛 (あい) (động từ).
かわいい Tính từ đuôi i
kawaiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, khả ái.
- ルシフェラ・ヴァンパレラは可愛い。 Lucifera Vampirella là một người dễ thương.
- 彼らはどちらもとてもかわいいです。 Cả hai đều rất dễ thương.
綺麗 Tính từ đuôi na
きれいkireiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp, dễ thương, xinh.
愛 Động từ
あいaiHán Việt: ÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, cái gì đó quan trọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dễ thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dễ thương tiếng Nhật là gì?
"dễ thương" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ đuôi i), 綺麗 (きれい) (tính từ đuôi na), 愛 (あい) (động từ).