めんこい
めんこい nghĩa là dễ thương, đáng yêu.
Nghĩa của めんこい
Tính từ
- Dễ thương, đáng yêu.
Cách viết khác: めごい, めんごい
Cách chia của めんこい
| Phủ định | めんこくない |
| Quá khứ | めんこかった |
| Quá khứ phủ định | めんこくなかった |
| Thể て | めんこくて |
| Dạng phó từ (く) | めんこく |
| Điều kiện (ば) | めんこければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dear; darling; adorable; precious; cute
Câu hỏi thường gặp
めんこい nghĩa là gì?
めんこい (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu.
めんこい đọc là gì?
めんこい đọc là めんこい (romaji: menkoi).