Dễ tiếng Nhật là gì?
"dễ" trong tiếng Nhật là やさしい (tính từ đuôi i), 易い (やすい) (tính từ đuôi i), 簡単 (かんたん) (tính từ đuôi na).
やさしい Tính từ đuôi i
yasashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng, dễ.
- この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.
- この問題はそれよりやさしい。 Vấn đề này dễ dàng hơn thế.
易い Tính từ đuôi i
やすいyasuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
- ガラスは壊れやすい。 Thuỷ tinh dễ vỡ.
- その質問は答えやすい。 Câu hỏi đó dễ trả lời thôi.
簡単 Tính từ đuôi na
かんたんkantanHán Việt: GIẢN ĐƠNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng.
- その問題を解くのは私には簡単だ。 Quá dễ để tôi giải bài toán.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。 Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
容易 Tính từ đuôi na
よういyōiHán Việt: DUNG DỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ, dễ dàng.
- その問題は決して容易ではない。 Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào.
良い Hậu tố
よいyoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ.
たやすい Tính từ đuôi i
tayasuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dàng, dễ.
Câu hỏi thường gặp
Dễ tiếng Nhật là gì?
"dễ" trong tiếng Nhật là やさしい (tính từ đuôi i), 易い (やすい) (tính từ đuôi i), 簡単 (かんたん) (tính từ đuôi na).