TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cuộc sống tiếng Nhật là gì?

"cuộc sống" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 命 (いのち) (danh từ), 生活 (せいかつ) (danh từ).

生命(せいめい) Danh từ

せいめいseimeiHán Việt: SINH MẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc sống, sinh mạng, sự sống, sinh mệnh, sống.

  • 水は生命に必要不可欠です。 Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

Xem đầy đủ từ "生命": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

命(いのち) Danh từ

いのちinochiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sống.

  • 命有っての、物だね。 Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.

Xem đầy đủ từ "命": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

生活(せいかつ) Danh từ

せいかつseikatsuHán Việt: SINH HOẠTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。 Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.
  • あの人達は都会の生活にあこがれている。 Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.

Xem đầy đủ từ "生活": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人生(じんせい) Danh từ

じんせいjinseiHán Việt: NHÂN SINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 彼女は人生に対して否定的な態度をとっている。 Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • 人生にはいろいろ耐えるべき苦労がある。 Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.

Xem đầy đủ từ "人生": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暮(く)らし Danh từ

くらしkurashiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。 Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
  • もし電気がないと、私たちの暮らしがどのようなものになるか想像できますか。 Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?

Xem đầy đủ từ "暮らし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cuộc sống tiếng Nhật là gì?

"cuộc sống" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 命 (いのち) (danh từ), 生活 (せいかつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.