Con gái tiếng Nhật là gì?
"con gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 娘 (むすめ) (danh từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ).
女の子 Cụm từ
おんなのこonnanokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
- 女の子は男の子より早熟だ。 Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.
娘 Danh từ
むすめmusumeHán Việt: NƯƠNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con gái, gái.
- そんな事は自分でしなさいとお母さんが娘に言いました。 Người mẹ bảo đứa con gái tự làm lấy.
- 帰ってきた時、彼は娘が寝ているのを知った。 Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
少女 Danh từ
しょうじょshōjoHán Việt: THIẾU NỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, gái, con gái.
女子 Danh từ
じょしjoshiHán Việt: NỮ TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, cô gái, con gái.
お嬢さん Danh từ
おじょうさんojōsanJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con gái.
乙女 Danh từ
おとめotomeHán Việt: ẤT NỮJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
女児 Danh từ
じょじjojiHán Việt: NỮ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con gái.
Câu hỏi thường gặp
Con gái tiếng Nhật là gì?
"con gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 娘 (むすめ) (danh từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ).