TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chấp nhận tiếng Nhật là gì?

"chấp nhận" trong tiếng Nhật là 受け入れる (うけいれる) (động từ), 受け取る (うけとる) (động từ), 承諾 (しょうだく) (danh từ).

受(う)け入(い)れる Động từ

うけいれるukeireruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấp nhận, nhận.

  • 部長が提案を受け入れました。 Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

Xem đầy đủ từ "受け入れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)け取(と)る Động từ

うけとるuketoruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, chấp nhận, nhận được, lĩnh.

Xem đầy đủ từ "受け取る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

承諾(しょうだく) Danh từ

しょうだくshōdakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đồng ý, nhận, chấp nhận.

  • あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。 Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "承諾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)き受(う)ける Động từ

ひきうけるhikiukeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấp nhận, nhận.

Xem đầy đủ từ "引き受ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肯(がえ)んずる Động từ

がえんずるgaenzuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng lòng (với), chấp nhận, cho phép.

Xem đầy đủ từ "肯んずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)ける Động từ

うけるukeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, chấp nhận.

  • 君の言うことはわかるが、君の申し出は受けられない。 Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của bạn.

Xem đầy đủ từ "受ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chấp nhận tiếng Nhật là gì?

"chấp nhận" trong tiếng Nhật là 受け入れる (うけいれる) (động từ), 受け取る (うけとる) (động từ), 承諾 (しょうだく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.