Cảnh sát tiếng Nhật là gì?
"cảnh sát" trong tiếng Nhật là 警察 (けいさつ) (danh từ), 警官 (けいかん) (danh từ), 警察官 (けいさつかん) (danh từ).
警察 Danh từ
けいさつkeisatsuHán Việt: CẢNH SÁTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát, công an.
- 警察はその殺人事件を徹底的に調査し始めた。 Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
- 警察が逮捕した男はもう釈放されている。 Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
警官 Danh từ
けいかんkeikanHán Việt: CẢNH QUANJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát.
- 彼は警官をみるや否や走り去った。 Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi.
- アメリカの警官は青い制服を着ている。 Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.
警察官 Danh từ
けいさつかんkeisatsukanHán Việt: CẢNH SÁT QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát.
- 警察官はその殺人事件をとことん調査し始めた。 Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
- 警察官の姿を見て、彼はたちまち逃げ去った。 Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi.
警官隊 Danh từ
けいかんたいkeikantaiHán Việt: CẢNH QUAN ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát.
- 警官隊はデモ隊と乱闘になった。 Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
おまわりさん Danh từ
omawarisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát.
おまわり Danh từ
omawari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh sát tiếng Nhật là gì?
"cảnh sát" trong tiếng Nhật là 警察 (けいさつ) (danh từ), 警官 (けいかん) (danh từ), 警察官 (けいさつかん) (danh từ).