TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cả tiếng Nhật là gì?

"cả" trong tiếng Nhật là 何も (なにも) (cụm từ), 少しも (すこしも) (phó từ), 一つも (ひとつも) (phó từ).

何(なに)も Cụm từ

なにもnanimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả.

  • 彼女はなにも言わなかった。 Cô ấy không nói gì cả.
  • 彼はその問題についてはほとんど何も知らない。 Anh ta hầu như không biết gì về vấn đề đó cả.

Xem đầy đủ từ "何も": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

少(すこ)しも Phó từ

すこしもsukoshimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả, quái.

  • フランス語は少しも知らない。 Tôi không biết chút tiếng Pháp nào cả.

Xem đầy đủ từ "少しも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一(ひと)つも Phó từ

ひとつもhitotsumo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả.

  • それらは一つもない。全て外にある。 Không ai ở đây cả. Họ ra ngoài hết rồi.
  • 免税店では買い物は一つもしませんでした。 Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

Xem đầy đủ từ "一つも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

全然(ぜんぜん) Phó từ

ぜんぜんzenzenHán Việt: TOÀN NHIÊNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả, quái.

Xem đầy đủ từ "全然": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ともに Phó từ

tomoniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả.

  • 彼はスペイン語、イタリア語ともに堪能だ。 Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.

Xem đầy đủ từ "ともに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

共(とも) Hậu tố

ともtomoHán Việt: CỘNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả.

  • 当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。 Rõ ràng là cô giáo đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "共": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cả tiếng Nhật là gì?

"cả" trong tiếng Nhật là 何も (なにも) (cụm từ), 少しも (すこしも) (phó từ), 一つも (ひとつも) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.