古臭い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
古臭い nghĩa là cũ, không hợp thời trang.
Nghĩa của 古臭い
Tính từ đuôi i
- Cũ, không hợp thời trang.
Cách viết khác: 古くさい
Cách chia của 古臭い
| Phủ định | 古臭くない |
| Quá khứ | 古臭かった |
| Quá khứ phủ định | 古臭くなかった |
| Thể て | 古臭くて |
| Dạng phó từ (く) | 古臭く |
| Điều kiện (ば) | 古臭ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i stale; old fashioned; hackneyed; trite; antiquated
Câu hỏi thường gặp
古臭い nghĩa là gì?
古臭い (tính từ đuôi i) nghĩa là cũ, không hợp thời trang.
古臭い đọc là gì?
古臭い đọc là ふるくさい (romaji: furukusai).