TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bà tiếng Nhật là gì?

"bà" trong tiếng Nhật là おばあさん (danh từ), 祖母 (そぼ) (danh từ), おばあちゃん (danh từ).

おばあさん Danh từ

obaasanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà, bà ngoại.

  • 彼女は彼女のおばあさんに育てられた。 Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

Xem đầy đủ từ "おばあさん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

祖母(そぼ) Danh từ

そぼsoboHán Việt: TỔ MẪUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà, bà ngoại.

  • けさ祖母がその手紙をポストに入れてくれました。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
  • 私の祖母は85歳でまだとても活動的だ。 Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.

Xem đầy đủ từ "祖母": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おばあちゃん Danh từ

obaachan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "おばあちゃん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さん Hậu tố

sanJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà.

  • ジョンソンさんは蓄えてきたお金で退職してからもぜいたくに暮らせるだろう。 Với số tiền mà bà Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì bà ấy vẫn có thể sống sung túc.

Xem đầy đủ từ "さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

氏(し) Hậu tố

しshiHán Việt: THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông, bà (gắn sau họ tên, trang trọng: 田中氏 — ông Tanaka)

Xem đầy đủ từ "氏": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あなた Đại từ

anataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi thứ hai, lịch sự)

Xem đầy đủ từ "あなた": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà tiếng Nhật là gì?

"bà" trong tiếng Nhật là おばあさん (danh từ), 祖母 (そぼ) (danh từ), おばあちゃん (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.