TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ồ tiếng Nhật là gì?

"ồ" trong tiếng Nhật là ああ (thán từ), あら (thán từ), ああ (thán từ).

ああ Thán từ

aaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: À, ồ.

  • 「結婚したんじゃなかったのかよ?」「あぁ、別れちゃった。婚約破棄」 "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"
  • ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

Xem đầy đủ từ "ああ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あら Thán từ

araJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ồ; à.

  • あら猫さん?あのっ帰っちゃうの? Này mèo con? Liệu cậu có bao giờ quay lại không?

Xem đầy đủ từ "あら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ああ Thán từ

aaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: À, ồ, ôi, a (cảm thán)

Xem đầy đủ từ "ああ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まあ Thán từ

maaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ồ, ôi.

Xem đầy đủ từ "まあ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おや Thán từ

oya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ồ, ôi.

Xem đầy đủ từ "おや": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ồ tiếng Nhật là gì?

"ồ" trong tiếng Nhật là ああ (thán từ), あら (thán từ), ああ (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.