TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đi tiếng Nhật là gì?

"đi" trong tiếng Nhật là 行く (いく) (động từ), まいる (động từ), いらっしゃる (động từ).

行(い)く Động từ

いくikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi.

  • まずどこに行きたいですか。 Đầu tiên bạn muốn đi đâu?
  • 私はどこへいっても迷子になる。 Cho dù đi đâu thì tôi vẫn luôn bị lạc.

Xem đầy đủ từ "行く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まいる Động từ

mairuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, đi.

Xem đầy đủ từ "まいる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いらっしゃる Động từ

irassharuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, đi.

Xem đầy đủ từ "いらっしゃる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

行(い)ってくる Cụm từ

いってくるittekuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi.

  • 私はスーパーマーケットへ行ってきたところだ。 Tôi vừa đi siêu thị.
  • ヨーロッパに発つ友人を見送りに、空港まで行ってきたところです。 Tôi vừa mới đến sân bay để tiễn một người bạn đi sang châu Âu.

Xem đầy đủ từ "行ってくる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おいで Cụm từ

oide giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi.

  • 家においでよ。 Lại đây đi.
  • 入っておいでよ。 Vào trong đi.

Xem đầy đủ từ "おいで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi tiếng Nhật là gì?

"đi" trong tiếng Nhật là 行く (いく) (động từ), まいる (động từ), いらっしゃる (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.