TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

山頂(さんちょう)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
さんちょうsanchō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN ĐỈNH 山 sơn·頂 đỉnh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “sơn đỉnh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

山頂 nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.

Nghĩa của 山頂

Danh từ

  1. Đỉnh, chỏm, chóp.

Câu ví dụ với 山頂

  • 山頂が雲の上にそびえている。 Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.Tatoeba #169387
  • 山頂からの眺めは壮観だった。 Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.Tatoeba #169389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summit (of a mountain)

Câu hỏi thường gặp

山頂 nghĩa là gì?

山頂 (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, chóp.

山頂 đọc là gì?

山頂 đọc là さんちょう (romaji: sanchō).

Âm Hán Việt của 山頂 là gì?

Âm Hán Việt của 山頂 là "sơn đỉnh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.