ペア
JLPT N1 từ thông dụng
pea
giọng máy của trình duyệt
ペア nghĩa là đôi, cặp.
Nghĩa của ペア
Danh từ
- Đôi, cặp.
Cách viết khác: ペアー
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pair; set of two
- Danh từ pair-oared boat
- Danh từ pair; two of a kind
Câu hỏi thường gặp
ペア nghĩa là gì?
ペア (danh từ) nghĩa là đôi, cặp.
ペア đọc là gì?
ペア đọc là ペア (romaji: pea).