誰にでも
誰にでも nghĩa là ai.
Nghĩa của 誰にでも
Cụm từ
- Ai.
Từ liên quan với 誰にでも
Câu ví dụ với 誰にでも
- 誰にでも長所と短所がある。 Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #4870
- 私は彼の息子のだれにでも会ったことがない。 Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #153833
- だれにでも得意な時代がある。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203149
- だれにでも欠点がある。 Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203150
- 誰にでも欠点はある。 Ai cũng có khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ anyone; anybody; everyone; whoever
Câu hỏi thường gặp
誰にでも nghĩa là gì?
誰にでも (cụm từ) nghĩa là ai.
誰にでも đọc là gì?
誰にでも đọc là だれにでも (romaji: darenidemo).