飛び立つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
飛び立つ nghĩa là cất cánh.
Nghĩa của 飛び立つ
Động từ
- Cất cánh.
Cách viết khác: 飛びたつ, 飛立つ
Cách chia của 飛び立つ
| Thể lịch sự (ます) | 飛び立ちます |
| Thể て | 飛び立って |
| Quá khứ (た) | 飛び立った |
| Phủ định (ない) | 飛び立たない |
| Khả năng | 飛び立てる |
| Ý chí (よう) | 飛び立とう |
| Điều kiện (ば) | 飛び立てば |
| Bị động | 飛び立たれる |
| Sai khiến | 飛び立たせる |
| Mệnh lệnh | 飛び立て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 飛び立つ
- 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。 Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.Tatoeba #78450
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to jump up; to start up; to leap to one's feet; to fly away; to take off
Câu hỏi thường gặp
飛び立つ nghĩa là gì?
飛び立つ (động từ) nghĩa là cất cánh.
飛び立つ đọc là gì?
飛び立つ đọc là とびたつ (romaji: tobitatsu).